pdf-nạp thẻ

Tài liệu ôn thi viên chức ngành Y tế chuyên ngành Điều dưỡng năm 2016(ngạch Trung cấp Điều dưỡng)

Giá: 20,000

Mã Tài liệu: CN244
Danh mục:

TÀI LIỆU MÔN LÝ THUYẾT CHUYÊN NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG

(Ngạch TRUNG CẤP ĐIỀU DƯỠNG)

DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC NGÀNH Y TẾ NĂM 2016

(gồm 10 bài)

 

Bài 1: Các chỉ số bình thường của dấu hiệu sinh tồn

Bài 2:Chăm sóc người bệnh Suy tim

Bài 3: Chăm sóc bệnh nhân hen phế quản

Bài 4: Chăm sóc bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa

Bài 5: Chăm sóc bệnh nhân hôn mê

Bài 6: Chăm sóc trẻ tiêu chảy

Bài 7: Chăm sóc trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp

Bài 8: Chăm sóc Bệnh nhân viêm ruột thừa cấp

Bài 9: Chăm sóc bệnh nhân có ống dẫn lưu

Bài 10: Chăm sóc bệnh nhân phẩu thuật xương

 

 

 

Phần 1. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH NỘI KHOA (5 bài)

 

BÀI 1. CÁC CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG CỦA DẤU HIỆU SINH TỒN

  1. Mạch:

– Trẻ sơ sinh:              140 – 160 lần /1 phút

– Trẻ 1 tuổi:                120 – 125 lần /1 phút

– Trẻ 5 tuổi:                100 lần /1 phút

– Trẻ 7 tuổi:                90 lần /1 phút

– Trẻ 10 – 15 tuổi:                80 lần /1 phút

– Người lớn:                70 – 80 lần /1 phút

– Người già:                60 – 70 lần /1 phút

  1. Nhiệt độ:

Bình thường là 36,50C – 370C

  1. Nhịp thở:

– Trẻ sơ sinh nhịp thở:         40 – 60 lần /1 phút

– Trẻ < 6 tháng:          35 – 40 lần /1 phút

– 7 – 12 tháng:            30 – 35 lần /1 phút

– 2 – 3 tuổi:                25 – 30 lần /1 phút

– 5 – 15 tuổi:              20 – 25 lần /1 phút

– Người lớn:                16 – 20 lần /1 phút

  1. Huyết áp:

– Huyết áp tối đa: (HATĐ người trưởng thành):         90 – 140 mmHg

– Huyết áp tối thiểu: (HATT người trưởng thành):     60 – 90 mmHg

– Có thể tính HATT bằng cách lấy HATĐ/2 + 10 hoặc 20 mmHg

– Độ chênh lệch của huyết áp là hiệu số giữa HATĐ và HATT bình thường 40 – 50 mmHg

– Nếu hiệu số (HATĐ – HATT) ≤ 20 mmHg là huyết áp kẹt