Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn tuyển dụng viên chức giáo dục năm 2019

06/06/2019

Chủ tịch UBND tỉnh vừa phê duyệt 85 chỉ tiêu tuyển dụng viên chức các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2019 (Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 05/6/2019).

Theo đó, 85 chỉ tiêu gồm: Giáo viên Trung học phổ thông: 43 chỉ tiêu, giảng viên: 01 chỉ tiêu, văn thư: 08 chỉ tiêu, thư viện: 06 chỉ tiêu, thiết bị, thí nghiệm: 27 chỉ tiêu.

Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ quan, đơn vị tổ chức tuyển dụng viên chức theo kế hoạch đảm bảo đúng quy định; tổng hợp danh sách viên chức được tuyển dụng và báo cáo kết quả với Chủ tịch UBND tỉnh và Bộ Nội vụ.

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức tuyển dụng theo đúng các nội dung được phê duyệt, đảm bảo theo đúng định mức, định biên, cơ cấu và việc tuyển dụng thực hiện theo đúng quy định. Tổ chức tuyển dụng, quyết định tuyển dụng viên chức trước ngày 01/9/2019; báo cáo danh sách những người được tuyển dụng (gửi về Sở Nội vụ) trước ngày 15/9/2019.

NHU CẦU TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC THEO TRÌNH ĐỘ, CHUYÊN NGÀNH NĂM 2019

STT Cơ quan, tổ chức hành chính trực thuộc có nhu cầu tuyển dụng Vị trí việc làm Mô tả những nội dung chính về vị trí việc làm cần tuyển dụng Nhu cầu tuyển dụng Mã số (chức danh nghề nghiệp) Yêu cầu về trình độ
Chuyên môn Tin học Ngoại ngữ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ
Trình độ Nhóm chuyên ngành đào tạo
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Tiếng Anh, Sư phạm tiếng Anh CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
2 Trường Trung học phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
3 Trường Trung học phổ thông Việt Bắc Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Sinh học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Văn thư trung cấp Phụ trách công tác văn thư, lưu trữ 1 02.008 Trung cấp Văn thư; Văn thư – Lưu trữ; Hành chính Văn thư CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
4 Trường Trung học phổ thông Hoàng Văn Thụ Văn thư trung cấp Phụ trách công tác văn thư, lưu trữ 1  02.008 Trung cấp Văn thư; Văn thư – Lưu trữ; Hành chính Văn thư CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
5 Trường Trung học phổ thông Cao Lộc Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Sinh học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Sinh -KTNN CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
6 Trường Trung học phổ thông Đồng Đăng Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Sinh học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Thư viện viên hạng IV Quản lý thư viện, phòng đọc, theo dõi cán bộ, giáo viên và học sinh mượn sách 1 V.10.02.07 Trung cấp Thư viện; Thư viện trường học; Thư viện – Thông tin CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
7 Trường Trung học phổ thông Ba Sơn Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Lịch sử, Sư phạm Lịch sử CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Thư viện viên hạng IV Quản lý thư viện, phòng đọc, theo dõi cán bộ, giáo viên và học sinh mượn sách 1 V.10.02.07 Trung cấp Thư viện; Thư viện trường học; Thư viện – Thông tin CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
8 Trường Trung học phổ thông Lộc Bình Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 2 V.07.05.15 Đại học Lịch sử, Sư phạm Lịch sử CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Vật lý, Sư phạm Vật lý CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
9 Trường Trung học phổ thông Na Dương Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Giáo dục công dân; Giáo dục chính trị, Sư phạm GDCD, Sư phạm GDCT CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Tiếng Anh, Sư phạm tiếng Anh CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
10 Trường Trung học phổ thông Tú Đoạn Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Vật lý, Sư phạm Vật lý CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Sinh học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Sinh -KTNN CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
11 Trường Trung học phổ thông Đình Lập Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 2 V.07.05.15 Đại học Ngữ văn, Sư phạm Ngữ văn CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Giáo dục công dân; Giáo dục chính trị, Sư phạm GDCD, Sư phạm GDCT CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
12 Trường Trung học phổ thông Vân Nham Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 2 V.07.05.15 Đại học Toán học, Sư phạm Toán học CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Tiếng Anh, Sư phạm tiếng Anh CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
13 Trường Trung học phổ thông Tân Thành Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Toán học, Sư phạm Toán học CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Tiếng Anh, Sư phạm tiếng Anh CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Văn thư trung cấp Phụ trách công tác văn thư, lưu trữ 1  02.008 Trung cấp Văn thư; Văn thư – Lưu trữ; Hành chính Văn thư CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
Thư viện viên hạng IV Quản lý thư viện, phòng đọc, theo dõi cán bộ, giáo viên và học sinh mượn sách 1 V.10.02.07  Trung cấp Thư viện; Thư viện trường học; Thư viện – Thông tin CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
14 Trường Trung học phổ thông Chi Lăng Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Lịch sử, Sư phạm Lịch sử CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Tiếng Anh, Sư phạm tiếng Anh CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Giáo dục công dân; Giáo dục chính trị, Sư phạm GDCD, Sư phạm GDCT CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
15 Trường Trung học phổ thông Hòa Bình Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học  Sinh học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Sinh -KTNN CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Văn thư trung cấp Phụ trách công tác văn thư, lưu trữ 1  02.008 Trung cấp Văn thư; Văn thư – Lưu trữ; Hành chính Văn thư CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
16 Trường Trung học phổ thông Tràng Định Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 2 V.07.05.15 Đại học Toán học, Sư phạm Toán học CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Vật lý, Sư phạm Vật lý CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 2 V.07.05.15 Đại học Ngữ văn, Sư phạm Ngữ văn CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 3 V.07.05.15 Đại học Tiếng Anh, Sư phạm tiếng Anh CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
17 Trường Trung học phổ thông Bình Độ Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Vật lý, Sư phạm Vật lý CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Ngữ văn, Sư phạm Ngữ văn CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Sinh học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Sinh -KTNN CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Văn thư trung cấp Phụ trách công tác văn thư, lưu trữ 1  02.008 Trung cấp Văn thư; Văn thư – Lưu trữ; Hành chính Văn thư CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
18 Trường Trung học phổ thông Văn Lãng Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Vật lý, Sư phạm Vật lý CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Giáo dục công dân; Giáo dục chính trị, Sư phạm GDCD, Sư phạm GDCT CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
19 Trường Trung học phổ thông Vũ Lễ Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Toán học, Sư phạm Toán học CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Vật lý, Sư phạm Vật lý CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
20 Trường Trung học phổ thông Bình Gia Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Vật lý, Sư phạm Vật lý CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
21 Trường Trung học phổ thông Văn Quan Thư viện viên hạng IV Quản lý thư viện, phòng đọc, theo dõi cán bộ, giáo viên và học sinh mượn sách 1 V.10.02.07  Trung cấp Thư viện; Thư viện trường học; Thư viện – Thông tin CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
22 Trường Trung học phổ thông Lương Văn Tri Nhân viên Thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20  Cao đẳng  Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
23 Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn Nhân viên Thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20  Cao đẳng  Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 1 V.07.05.15 Đại học Ngữ văn, Sư phạm Ngữ văn CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
24 THPT Pác Khuông Nhân viên Thiết bị, thí nghiệm  Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20  Cao đẳng  Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
25 Trường Trung học phổ thông Hữu Lũng Nhân viên Thiết bị, thí nghiệm  Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20  Cao đẳng  Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
26 Trường Trung học phổ thông Đồng Bành Nhân viên Thiết bị, thí nghiệm  Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20  Cao đẳng  Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
27 Trung tâm Giáo dục thường xuyên 2 tỉnh Giáo viên Trung học phổ thông hạng III Giáo viên trực tiếp giảng dạy 2 V.07.05.15 Đại học Toán học, Sư phạm Toán học CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương NVSP đối với giáo viên THPT
Văn thư trung cấp Phụ trách công tác văn thư, lưu trữ 1  02.008 Trung cấp Văn thư; Văn thư – Lưu trữ; Hành chính Văn thư CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
28 Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở Cao Lộc Văn thư trung cấp Phụ trách công tác văn thư, lưu trữ 1  02.008 Trung cấp Văn thư; Văn thư – Lưu trữ; Hành chính Văn thư CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
29 Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lộc Bình Văn thư trung cấp Phụ trách công tác văn thư, lưu trữ 1  02.008 Trung cấp Văn thư; Văn thư – Lưu trữ; Hành chính Văn thư CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
Thư viện viên hạng IV Quản lý thư viện, phòng đọc, theo dõi cán bộ, giáo viên và học sinh mượn sách 1 V.10.02.07 Trung cấp Thư viện; Thư viện trường học; Thư viện – Thông tin CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
30 Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở Văn Lãng Thư viện viên hạng IV Quản lý thư viện, phòng đọc, theo dõi cán bộ, giáo viên và học sinh mượn sách 1 V.10.02.07 Trung cấp Thư viện; Thư viện trường học; Thư viện – Thông tin CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
31 Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở Đình Lập Nhân viên Thiết bị, thí nghiệm Phụ trách công tác thiết bị, thí nghiệm 1 V.07.07.20 Cao đẳng Công nghệ thiết bị trường học; thiết bị – thí nghiệm CNTTCB Bậc 1 hoặc tương đương
32 Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn Giảng viên hạng III Giảng dạy Quản lý hành chính nhà nước và Quản lý ngành 1 V.07.01.03 Đại học Hành chính học CNTTCB Bậc 2 hoặc tương đương Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên
TỔNG CỘNG 85
Tổng số nhu cầu tuyển dụng: 85 viên chức./.

Nguồn tin: vanphong.langson.gov.vn