Viện Y tế Công Cộng TP. Hồ Chí Minh tuyển dụng viên chức năm 2018

13/04/2018

Viện Y tế Công Cộng TP. Hồ Chí Minh thông báo kế hoạch tuyển dụng viên chức năm 2018 như sau:

1. Chỉ tiêu tuyển dụng:

68 người (19 Nghiên cứu viên; 20 Kỹ thuật viên trên đại học, đại học và trung cấp; 02 Bác sĩ; 02 Điều dưỡng trung cấp; 03 Kế toán viên đại học, cao đẳng và trung cấp; 03 Kỹ sư công nghệ thông tin; 19 Chuyên viên)

2. Hình thức tuyển dụng: Thi tuyển

3. Tiêu chuẩn chung:

Người đăng ký dự tuyển viên chức của Viện Y tế Công Cộng TP.HCM phải đáp ứng đủ tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp đăng ký dự tuyển và có đủ các điều kiện như sau:

–    Có quốc tịch Việt Nam và cư trú tại Việt Nam;

–    Từ đủ 18 tuổi trở lên;

–    Có đơn đăng ký dự tuyển;

–    Có lý lịch rõ ràng;

–    Có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với vị trí việc làm;

–    Đủ sức khoẻ để thực hiện nhiệm vụ.

4. Tiêu chuẩn cụ thể (theo vị trí việc làm):

STT

Vị trí

việc làm

cần tuyển

Số lượng

Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo

Đơn vị

dự kiến làm việc sau khi trúng tuyển

1.

Nghiên cứu viên

Nước sạch và vệ sinh

môi trường

2

– Trình độ Đại học chuyên ngành môi trường.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Sức khỏe Môi trường

2.

Nghiên cứu viên

Giám sát môi trường

lao động

2

– Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương trở lên.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Sức khỏe Môi trường

3.

Nghiên cứu viên về bệnh không lây

2

– Trình độ chuyên môn: Bác sĩ Y học dự phòng; Cử nhân Y tế công cộng.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Sức khỏe Cộng đồng

4.

Nghiên cứu viên Dịch tễ

1

– Trình độ chuyên môn: Bác sĩ Y học dự phòng; Bác sĩ đa khoa.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Dịch tễ

5.

Nghiên cứu viên Giáo dục sức khỏe

3

– Trình độ chuyên môn: Bác sĩ Y học dự phòng; Bác sĩ đa khoa; Thạc sĩ Y tế công cộng; Cử nhân Y tế công cộng.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương trở lên.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Giáo dục Nâng cao Sức khỏe

6.

Nghiên cứu viên khám bệnh nghề nghiệp

1

– Trình độ chuyên môn: Bác sĩ Y học dự phòng.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Sức khỏe Lao động – Bệnh nghề nhiệp

7.

Nghiên cứu viên về bệnh nghề nghiệp

1

– Trình độ chuyên môn: Cử nhân Y tế công cộng.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Sức khỏe Lao động – Bệnh nghề nhiệp

8.

Nghiên cứu viên Sức khỏe trường học

1

– Trình độ chuyên môn: Cử nhân Y tế công cộng.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Sức khỏe trường học

9.

Nghiên cứu viên An toàn thực phẩm

3

– Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thực phẩm hoặc Công nghệ sinh học.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Dinh dưỡng – An toàn thực phẩm

10.

Nghiên cứu viên Dinh dưỡng

3

– Trình độ chuyên môn: Bác sĩ Y học dự phòng; Bác sĩ đa khoa; Cử nhân Y tế công cộng.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Dinh dưỡng – An toàn thực phẩm

11.

Kỹ thuật viên (trên đại học) chuyên ngành Hóa, Sinh học, Môi trường, Vật lý hạt nhân

1

– Trình độ: Thạc sĩ chuyên ngành Vật lý hạt nhân nguyên tử.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương trở lên.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Xét nghiệm

12.

Kỹ thuật viên (Đại học) chuyên ngành Hóa, Sinh học, Môi trường, Vật lý hạt nhân

4

– Trình độ đại học chuyên ngành Sinh học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ môi trường.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Xét nghiệm

hoặc

Trung tâm Kiểm nghiệm ATTP khu vực phía nam

13.

Kỹ thuật viên (Đại học) chuyên ngành Xét nghiệm, Xét nghiệm y học dự phòng

3

– Trình độ đại học chuyên ngành xét nghiệm hoặc xét nghiệm y học.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Xét nghiệm

14.

Kỹ thuật viên (Trung cấp) chuyên ngành Xét nghiệm, Xét nghiệm y học dự phòng

1

– Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật viên xét nghiệm y học dự phòng.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 1 (A1) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Xét nghiệm

15.

Kỹ thuật viên (Đại học) chuyên ngành Vi sinh, Sinh học phân tử

2

– Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ sinh học.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Trung tâm Kiểm nghiệm ATTP khu vực phía nam

16.

Kỹ thuật viên (Đại học) chuyên ngành Hóa phân tích

6

– Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ kỹ thuật; Cử nhân hóa học.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương trở lên.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Xét nghiệm

hoặc

Trung tâm Kiểm nghiệm ATTP khu vực phía Nam

17.

Bác sĩ

2

– Trình độ chuyên môn: Bác sĩ Y học sự phòng.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Sức khỏe Lao động – Bệnh nghề nghiệp

18.

Điều dưỡng

2

– Trình độ chuyên môn: Trung cấp điều dưỡng.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 1 (A1) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Sức khỏe Lao động – Bệnh nghề nhiệp

19.

Kỹ thuật viên về Dinh dưỡng an toàn thực phẩm

1

– Trình độ chuyên môn: Trung cấp kiểm tra chất lượng lương thực thực phẩm.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 1 (A1) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Khoa

Dinh dưỡng – An toàn thực phẩm

20

Kế toán viên (Đại học)

1

– Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế Tài chính ngân hàng.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Phòng

Tài chính Kế toán

21.

Kế toán viên (Cao đẳng, Trung cấp)

2

– Trình độ chuyên môn: Cử nhân cao đẳng tài chính kế toán; Trung cấp kế toán doanh nghiệp.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 1 (A1) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Phòng

Tài chính – Kế toán

22.

Kỹ sư công nghệ thông tin

3

– Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Phòng Thống kê

tin học

23.

Chuyên viên Quản lý chất lượng thực phẩm nhập khẩu

11

– Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Bảo quản.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Phòng

Kiểm tra Nhà nước

về ATTP nhập khẩu

24.

Chuyên viên Giám sát hệ thống ISO

3

– Trình độ chuyên môn: Cử nhân Sinh học; Cử nhân Công nghệ sinh học.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Phòng

Quản lý

chất lượng

25.

Kỹ thuật viên Giám sát hệ thống ISO

1

– Trình độ chuyên môn: Cử nhân Cao đẳng Công nghệ thực phẩm.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 1 (A1) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Phòng

Quản lý

chất lượng

26.

Chuyên viên Quản lý đào tạo, bồi dưỡng

1

– Trình độ chuyên môn: Cử nhân ngữ văn.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Trung tâm Đào tạo, Bồi dưỡng Cán bộ Quản lý ngành Y tế phía Nam

27.

Chuyên viên hành chính quản trị

4

– Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường; Kỹ sư Công nghệ thực phẩm; Cử nhân tài chính ngân hàng.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 2 (A2) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Phòng

Quản trị

Vật tư chuyên dụng

28.

Kỹ thuật viên (Trung cấp) điện, nước

1

– Trình độ chuyên môn: Trung cấp điện công nghiệp.

– Trình độ ngoại ngữ bậc 1 (A1) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tương đương.

– Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tương đương.

Phòng

Quản trị

Vật tư chuyên dụng

TỔNG CỘNG

68

5. Hồ sơ đăng ký thi tuyển:

– Mỗi thí sinh tham gia thi tuyển nộp 01 bộ hồ sơ, thành phần gồm:

– Đơn đăng ký dự tuyển viên chức (theo mẫu số 1 quy định tại Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội vụ), ghi rõ vị trí việc làm xin dự tuyển;

– Bản Sơ yếu lý lịch tự thuật có dán ảnh màu cỡ 4cm x 6cm, có xác nhận của chính quyền nơi cư trú trong thời hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;

– Bản sao giấy khai sinh, hộ khẩu, CMND (hoặc Căn cước Công dân) có công chứng;

– Bản sao các văn bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, trên Đại học phù hợp với vị trí tuyển dụng. Trường hợp có văn bằng chứng chỉ do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công chứng dịch thuật sang tiếng Việt;

– Bản sao có công chứng chứng chỉ ngoại ngữ, tin học. Trường hợp có văn bằng chứng chỉ do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công chứng dịch thuật sang tiếng Việt;

– Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp theo quy định tại Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế hướng dẫn khám sức khỏe và có giá trị trong thời hạn 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;

– Giấy chứng nhận thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có) : Giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ, thẻ thương binh, thẻ bệnh binh… đối với từng đối tượng tương ứng;

– 02 ảnh màu (cỡ 4cm x 6cm) chụp trong thời hạn 6 tháng;

– 02 phong bì có dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ, điện thoại người nhận;

Thành phần hồ sơ dự tuyển đựng trong bao hồ sơ tuyển dụng, ngoài bao hồ sơ ghi rõ họ tên và đầy đủ các thông tin quy định (không trả lại hồ sơ dự tuyển).

6. Thời hạn và địa điểm nhận hồ sơ:

– Thời gian: từ ngày 13/4/2018 đến hết ngày 15/5/2018 (sáng từ 7g30 đến 11g30, chiều từ 13g00 đến 16g30 các ngày làm việc trong tuần).

– Địa điểm: Phòng Tổ chức Hành chính, Viện Y tế Công cộng TP.HCM. Số 159, đường Hưng Phú, Phường 8, Quận 8, TP.HCM.

– Số điện thoại liên hệ: 028.38.559 503 – Máy nội bộ 216 hoặc 028.38.596 153.

– Không nhận hồ sơ qua đường bưu điện.

7. Các môn thi và hình thức thi:

a/ Môn kiến thức chung: Thi viết thời gian 90 phút;

b/ Môn chuyên môn, nghiệp vụ chuyên ngành:

+ Thi viết thời gian 150 phút;

+ Thi thực hành thời gian 60 phút;

c/ Môn ngoại ngữ (tiếng Anh): Thi viết thời gian 120 phút;

d/ Môn tin học văn phòng: Thi trắc nghiệm thời gian 45 phút.

8. Lệ phí tuyển dụng:

Thực hiện theo Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.

Lệ phí: 500.000đ/hồ sơ (Năm trăm ngàn đồng).

9. Thời gian thi tuyển: dự kiến tháng 06/2018.

10. Lưu ý:

Thí sinh có thể xem thông tin và download tại http://www.iph.org.vn – Website của Viện Y tế Công cộng TP.HCM:

– Mẫu đơn đăng ký dự tuyển viên chức, bản sơ yếu lý lịch tự thuật;

– Nội dung ôn thi:

+ Luật Viên chức;

+ Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân;

+ 12 điều Y đức;

+ Nội quy cơ quan.

Nguồn tin:  iph.org.vn