Tỉnh ủy Yên Bái tuyển dụng công chức, viên chức cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị – xã hội năm 2019

22/07/2019

Căn cứ Kết luận số 399-KL/TU ngày 16/7/2019 của Thường trực Tỉnh ủy về việc giao Ban Tổ chức Tỉnh ủy tham mưu tổ chức kỳ thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị – xã hội tỉnh năm 2019 và chỉ tiêu tuyển dụng của các cơ quan, đơn vị. Ban Tổ chức Tỉnh ủy Yên Bái thông báo nội dung tuyển dụng công chức, viên chức cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị – xã hội  năm 2019, như sau:

1- Điều kiện đăng ký dự tuyển

Người có đủ các điều kiện sau đây không phân biệt dân tộc, nam, nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo; không phân biệt loại hình đào tạo, văn bằng, chứng chỉ, trường công lập, trường ngoài công lập được đăng ký dự tuyển công chức, viên chức cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị – xã hội tỉnh Yên Bái:

a) Có một quốc tịch là quốc tịch Việt Nam.

b) Đủ 18 tuổi trở lên.

c) Có đơn dự tuyển; có lý lịch rõ ràng, không vi phạm Quy định số 126-QĐ/TW, ngày 28/02/2018 của Bộ Chính trị quy định “Một số vấn đề về bảo vệ chính trị nội bộ Đảng”.

d) Có văn bằng, chứng chỉ phù hợp.

đ) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt.

e) Có đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ.

g) Đối với người đăng ký dự tuyển vào cơ quan Đoàn thanh niên cấp huyện phải đạt trình độ và độ tuổi theo Quyết định số 757-QĐ/TU, ngày 21/5/2012 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Yên Bái về việc ban hành Quy định về công tác cán bộ Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

h) Đối với các vị trí việc làm là công chức làm nhiệm vụ nghiên cứu, tham mưu trong các cơ quan tham mưu, giúp việc của Đảng cấp tỉnh, cấp huyện người đăng ký dự tuyển phải là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam.

Việc thẩm định tiêu chuẩn chính trị về bảo vệ chính trị nội bộ và hoàn thiện hồ sơ theo quy định sẽ được tiến hành sau khi có kết quả thi vòng 2 đối với các thí sinh dự kiến trúng tuyển; trường hợp thí sinh dự thi vi phạm tiêu chuẩn chính trị sẽ không được công nhận kết quả trúng tuyển.

2- Số lượng vị trí việc làm, trình độ, chuyên ngành cần tuyển: 54 chỉ tiêu (công chức: 49 chỉ tiêu; viên chức: 05 chỉ tiêu)  gồm: Thi tuyển: 47 chỉ tiêu; xét tuyển: 7 chỉ tiêu

Các vị trí tuyển dụng công chức, viên chức vào làm chuyên viên tại các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc của Đảng yêu cầu phải là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam (34 vị trí); trừ các vị trí vào làm chuyên viên công tác Thanh tra, Nội vụ, bộ phận hành chính công tại các cơ quan Kiểm tra – Thanh tra, Tổ chức – Nội vụ; Văn phòng cấp ủy và chính quyền các huyện, thị.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

3- Hồ sơ đăng ký dự tuyển, thời gian và địa điểm nộp hồ sơ

3.1. Hồ sơ đăng ký dự tuyển:

Số lượng hồ sơ: Mỗi thí sinh nộp 01 bộ hồ sơ và được đăng ký dự tuyển vào 01 vị trí việc làm cần tuyển dụng tại một cơ quan, đơn vị có chỉ tiêu tuyển dụng, gồm:

a) Phiếu đăng ký dự tuyển công chức, viên chức (theo mẫu).

b) Bản Sơ yếu lý lịch tự thuật (theo mẫu quy định) dán ảnh 4 x 6, có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó đang công tác, học tập trong thời hạn 30 ngày (đối với công chức), 06 tháng (đối với viên chức) tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển.

c) Bản sao Giấy khai sinh.

d) Các văn bằng, chứng chỉ và kết quả học tập theo yêu cầu của vị trí dự tuyển:

– Đối với công chức:  Bản chụp các văn bằng chứng chỉ và kết quả học tập.

– Đối với viên chức: Bản sao các văn bằng chứng chỉ và kết quả học tập được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.

– Trường hợp có văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công chứng dịch thuật sang tiếng Việt.

đ) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 30 ngày (đối với công chức), còn giá trị sử dụng theo quy định tại Thông tư số 13/2007/TT-BYT, ngày 21/11/2007 của Bộ Y tế về hướng dẫn khám sức khỏe (đối với viên chức) tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển.

e) Bản sao Quyết định kết nạp, công nhận đảng viên chính thức (nếu có); sổ (thẻ) đoàn viên; Nghị quyết giới thiệu đoàn viên ưu tú vào Đảng (hoặc giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng) tương ứng với điều kiện, tiêu chuẩn của vị trí việc làm cần tuyển.

g) Bản kết luận về tiêu chuẩn chính trị của cấp ủy trực tiếp quản lý thí sinh đăng ký dự tuyển vào các vị trí việc làm chuyên môn của các cơ quan tham mưu, giúp việc của Đảng (đối với thí sinh là đảng viên).

h) Giấy chứng nhận thuộc đối tượng ưu tiên trong tuyển dụng công chức, viên chức (nếu có) được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.

i) 04 phong bì dán sẵn tem, có ghi địa chỉ, số điện thoại của thí sinh dự thi hoặc người nhận thay.

  Lưu ý:

– Đối với thí sinh đăng ký dự tuyển vào công chức, viên chức của 02 huyện Trạm Tấu, Mù Cang Chải phải có bản cam kết tình nguyện làm việc từ 05 năm trở lên và có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó đang công tác, học tập thì được tuyển dụng thông qua xét tuyển.

– Khi nộp Phiếu đăng ký dự tuyển, thí sinh mang hồ sơ gốc liên quan đến các thông tin trên phiếu để cơ quan tiếp nhận phiếu đối chiếu, xác thực thông tin.

3.2. Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ dự thi.

– Thời hạn 30 ngày kể từ ngày 19/7/2019 đến 17h00 ngày 18/8/2019 trong giờ hành chính.

– Địa điểm phát hành hồ sơ; nhận Phiếu đăng ký dự tuyển và hồ sơ: Tại Ban Tổ chức Tỉnh ủy (phòng Tổ chức – cán bộ).

4- Nội dung, hình thức, thời gian, địa điểm thi tuyển, xét tuyển và phí dự tuyển

4.1- Nội dung, hình thức thi tuyển:

Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính Phủ  như sau:

Người dự thi phải thực hiện 2 vòng thi:

 Vòng 1: Thi trắc nghiệm được thực hiện bằng hình thức thi trên giấy.

Nội dung thi trắc nghiệm gồm 3 phần:

Phần I: Kiến thức chung 60 câu hỏi về hệ thống chính trị, tổ chức bộ máy của Đảng, Nhà nước, các tổ chức chính trị – xã hội; quản lý hành chính nhà nước; công chức, công vụ; chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực tuyển dụng; chức trách, nhiệm vụ của công chức theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển. Thời gian thi 60 phút;

Phần II: Ngoại ngữ (một trong năm thứ tiếng Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam) 30 câu hỏi. Thời gian thi 30 phút.

Phần III: Tin học 30 câu hỏi theo yêu cầu của vị trí việc làm. Thời gian thi 30 phút. Đối với vị trí việc làm yêu cầu chuyên môn là tin học thì người dự tuyển không phải thi tin học tại vòng 1.

Kết quả thi vòng 1 được xác định theo số câu trả lời đúng cho từng phần thi, nếu trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy định.

Vòng 2: Thi môn nghiệp vụ chuyên ngành

a) Nội dung thi: Kiến thức, năng lực, kỹ năng thực thi công vụ của người dự tuyển công chức theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển dụng.

b) Hình thức thi: Thi viết.

c) Thang điểm: 100 điểm.

d) Thời gian thi: 180 phút.

4.2- Nội dung, hình thức xét tuyển: Xét tuyển công chức, viên chức được thực hiện theo 2 vòng như sau:

Vòng 1

Kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự tuyển theo yêu cầu của vị trí việc làm đã đăng ký tại Phiếu đăng ký dự tuyển, nếu phù hợp thì người dự tuyển được tham dự vòng 2 theo quy định.

Vòng 2

a) Phỏng vấn để kiểm tra về năng lực, trình độ chuyên môn của người dự tuyển.

b) Điểm phỏng vấn được tính theo thang điểm 100.

c) Thời gian phỏng vấn 30 phút.

d) Không thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả phỏng vấn.

4.3- Thời gian, địa điểm thi tuyển, xét tuyển: Sẽ có thông báo cụ thể đến địa chỉ chỗ ở hiện nay của thí sinh đăng ký tại Phiếu đăng ký dự tuyển.

4.4- Phí dự tuyển: 500.000đ/người dự tuyển theo quy định tại Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.

5- Điều kiện miễn thi ngoại ngữ, tin học

– Có bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học về ngoại ngữ;

– Có bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học ở nước ngoài hoặc tốt nghiệp đại học, sau đại học tại cơ sở đào tạo bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam;

– Người dự tuyển vào công chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số là người dân tộc thiểu số hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số được cấp có thẩm quyền công nhận.

– Các trường hợp có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học hoặc toán – tin trở lên.

Thông báo này được đăng tải trên Báo Yên Bái; Cổng thông tin điện tử tỉnh, địa chỉ yenbai.gov.vn (chuyên mục Thi tuyển công chức khối Đảng, đoàn thể năm 2019); niêm yết tại trụ sở làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy và trụ sở làm việc các cơ quan, đơn vị có nhu cầu tuyển dụng.

Tài liệu và đề thi công chức tỉnh

Chỉ tiêu tuyển dụng công chức, viên chức cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị – xã hội năm 2019

TT Đơn vị tuyển dụng Chỉ tiêu tuyển dụng Vị trí, trình độ, chuyên ngành cần tuyển Vị trí tuyển dụng phải là đảng viên Dự kiến là công chức, viên chức
Thi tuyển Xét tuyển Vị trí cần tuyển Mã ngạch Trình độ đào tạo Ngoại ngữ Tin học Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
A THI TUYỂN 47 7 34
I Văn phòng Tỉnh ủy 1
1 Phòng Hành chính – Lưu trữ 1 Chuyên viên 01.003 Đại học B Ứng dụng CN TTCB Lưu trữ và Quản trị văn phòng Đảng viên Công chức
II Ban Nội chính Tỉnh ủy 3
1 Phòng Theo dõi công tác các cơ quan nội chính và cải cách tư pháp; tiếp nhận và xử lý đơn, thư 1 Chuyên viên 01.003 Đại học B A Luật; Tư pháp; Công an Đảng viên Công chức
2 Phòng Theo dõi công tác phòng, chống tham nhũng 1 Chuyên viên 01.003 Đại học B Ứng dụng CN TTCB  Xây dựng; Tài chính; Tư pháp Đảng viên Công chức
1 Chuyên viên 01.003 Đại học B Ứng dụng CN TTCB Đảng viên Công chức
III Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy 1
1 Phòng Tổng hợp và nghiên cứu dư luận xã hội 1 Chuyên viên 01.003 Đại học  ĐH B  Quốc tế học – Tiếng Anh Đảng viên Công chức
IV  Ban Tổ chức Tỉnh ủy 1
1  Phòng Tổng hợp – Chính sách 1 Chuyên viên 01.003 Đại học B B Luật Tổng hợp Đảng viên Công chức
V Trường Chính trị tỉnh 3
1 Khoa Lý luận Mác-Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh 1  Giảng viên  V.07.01.03 Cử nhân Triết học, Khoa học chính trị B B Triết học Khoa học chính trị Đảng viên Viên chức
2 Khoa Xây dựng Đảng 1  Giảng viên  V.07.01.03 Thạc sỹ Khoa học XH và Nhân văn B1 B Lịch sử Việt Nam Đảng viên Viên chức
1  Giảng viên  V.07.01.03 Cử nhân B B Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước Đảng viên Viên chức
VI  Hội LHPN tỉnh 4
1 Văn phòng – Tổ chức 1 Chuyên viên 01.003 Đại học B Ứng dụng CN TTCB Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước Công chức
2 Ban Tuyên giáo – Chính sách 1 Chuyên viên 01.003 Đại học B Ứng dụng CN TTCB Luật Công chức
3 Ban Kinh tế – xã hội 1 Chuyên viên 01.003 Đại học B Ứng dụng CN TTCB Tài chính- Ngân hàng Công chức
1 Chuyên viên 01.003 Thạc sỹ B1 B Kỹ sư Trắc địa Công chức
VII Thị ủy Nghĩa Lộ 7
1 Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thị xã 1  Giảng viên 15.111 Đại học B B Ngành Giáo dục chính trị Đảng viên Viên chức
2 Văn phòng cấp ủy và chính quyền
thị xã
1 Chuyên viên theo dõi khối kinh tế kỹ thuật 01.003 Đại học B B Cử nhân Kế toán Đảng viên Công chức
1 Chuyên viên tổng hợp 01.003 Đại học B B Ngành Luật Đảng viên Công chức
1 Chuyên viên Quản trị hành chính 01.003 Đại học B B Ngành Luật Kinh tế Đảng viên Công chức
1 Chuyên viên theo dõi các lĩnh vực khối văn hóa- xã hội 01.003 Đại học B B Cử nhân Báo chí Đảng viên Công chức
3 Cơ quan Kiểm tra – Thanh tra 1 Chuyên viên 01.003 Đại học B A Ngành Kế toán tổng hợp Đảng viên Công chức
4 Thị đoàn Nghĩa Lộ 1 Chuyên viên 01.003 Đại học B B Giáo dục chính trị Công chức
VIII Huyện ủy Trấn Yên 9
1 Ban Dân vận Huyện ủy 1 Chuyên viên tổng hợp 01.003 Đại học B B Xây dựng đảng và chính quyền nhà nước; Giáo dục Chính trị Đảng viên Công chức
2 Văn phòng cấp ủy và chính quyền huyện 1 Chuyên viên tổng hợp 01.003 Đại học B B Xây dựng đảng và chính quyền nhà nước; Luật; Quản lý kinh tế Đảng viên Công chức
1 Chuyên viên tổng hợp 01.003 Đại học B B Đảng viên Công chức
3 Cơ quan Tổ chức – Nội vụ 1 Chuyên viên quản lý dữ liệu đảng viên, thống kê, Huy hiệu đảng 01.003 Đại học B B Quản lý tổ chức và nhân sự; Kinh tế và quản lý nhân lực; Quản trị văn phòng Đảng viên Công chức
4 Cơ quan Kiểm tra – Thanh tra 1 Chuyên viên nghiệp vụ Kiểm tra – Thanh tra 01.003 Đại học B B Tài chính – Ngân hàng; Luật; Giao thông, xây dựng; Đảng viên Công chức
1 Chuyên viên tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo 01.003 Đại học B B Đảng viên Công chức
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện 1 Chuyên viên tổng hợp 01.003 Đại học B B Luật; Công tác xã hội Công chức
6 Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện 1 Chuyên viên về công tác bình đẳng giới và các phong trào hoạt động của Hội 01.003 Đại học B Ứng dụng CN TTCB Quản lý đất đai; Công tác xã hội; Khoa học xã hội và Nhân văn Công chức
7 Hội Nông dân huyện 1 Chuyên viên phụ trách thi đua, khen thưởng, kiểm tra giám sát và tư vấn dịch vụ hỗ trợ nông dân 01.003 Đại học B B Kỹ thuật môi trường; Phát triển Nông thôn Công chức
IX Huyện ủy Yên Bình 7
1 Cơ quan Tổ chức – Nội vụ 1 Chuyên viên Chính sách, Tổ chức CB 01.003 Đại học B B Ngành Luật Kinh tế Đảng viên Công chức
2 Cơ quan Kiểm tra- Thanh tra 1 Chuyên viên thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát; quản lý hồ sơ… 01.003 Đại học B B Kế toán tổng hợp Đảng viên Công chức
3 Văn phòng cấp ủy và chính quyền huyện 1 Chuyên viên tổng hợp về công tác xây dựng Đảng 01.003  Đại học B B Chính trị học Đảng viên Công chức
1 Chuyên viên tổng hợp các hoạt động của HĐND, công tác an ninh-quốc phòng, nội chính, tiếp dân 01.003 Đại học B B Chính trị học Đảng viên Công chức
1 Chuyên viên bộ phận Hành chính công 01.003  Đại học B B Kỹ sư cầu đường Công chức
4 Huyện đoàn 1 Chuyên viên 01.003 Đại học B B Báo chí Công chức
5 Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện 1 Giáo vụ kiêm giảng viên Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện 01.003 Đại học B1 B Sư phạm sinh hóa Đảng viên Viên chức
X Huyện ủy Lục Yên 5
1 Ban Tuyên giáo Huyện ủy 1 Chuyên viên tổng hợp 01.003 Đại học B A Báo phát thanh; Xây dựng đảng Đảng viên Công chức
2 Cơ quan Kiểm tra – Thanh tra 1 Chuyên viên 01.003 Đại học B A Quản trị nhân lực; Luật; Bảo hiểm Ngân hàng lĩnh vực Luật; Kinh tế; Quản lý Đảng viên Công chức
1 Chuyên viên 01.003 Đại học B A Đảng viên Công chức
3 Hội Nông dân huyện 1 Chuyên viên tổng hợp 01.003 Đại học B A Các chuyên ngành về Kinh tế; Nông nghiệp; Lâm nghiệp Công chức
4 Huyện đoàn 1 Chuyên viên phụ trách Đoàn khối trường học và khối hành chính sự nghiệp 01.003 Đại học B A Quản trị nhân lực Công chức
XI  Huyện ủy Văn Chấn 4
1 Ban Tuyên giáo Huyện ủy 1 Tham mưu triển khai công tác khoa giáo, tuyên truyền. 01.003 Đại học B B Báo chí Đảng viên Công chức
2 Cơ quan Tổ chức – Nội vụ 1 Chuyên viên theo dõi, dữ liệu đảng viên; tham mưu thực hiện chính sách cán bộ; 01.003 Đại học B B Xây dựng Đảng Đảng viên Công chức
3 Văn phòng Cấp ủy và chính quyền huyện 1 Chuyên viên tổng hợp 01.003 Đại học B B Kinh tế Chính trị Đảng viên Công chức
1 Chuyên viên hành chính quản trị 01.003 Đại học B B Quản trị Văn phòng; Công chức
XII Hội Cựu Chiến binh tỉnh 1
1 Văn phòng Hội 1 Chuyên viên công nghệ thông tin 01.003 Đại học B Công nghệ thông tin Công chức
XIII Thành ủy Yên Bái 1
1 Cơ quan Thanh tra – Kiểm tra 1 Chuyên viên công tác Thanh tra 01.003 Đại học C Ứng dụng CN TTCB Luật Công chức
B XÉT TUYỂN
I Huyện ủy Mù Cang Chải 6
1 Văn phòng cấp ủy và chính quyền huyện 1 Văn thư- Lưu trữ 01.003 Đại học A B Quản lý Kinh tế + chứng chỉ Văn thư lưu trữ Công chức
2 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện 1 Chuyên viên giám sát, phản biện 01.003 Đại học Luật; Ngành Văn hóa xã hội Công chức
3 Huyện đoàn 1 Chuyên viên phụ trách công tác Đoàn, hội xã, thị trấn 01.003 Đại học C B Luật; Ngành Văn hóa xã hội Công chức
4 Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện 1 Chuyên viên tổng hợp 01.003 Đại học B B Quản trị nhân lực Công chức
5 Cơ quan Kiểm tra – Thanh tra 1 Chuyên viên Kiểm tra, giám sát 01.003 Đại học A B Công tác xây dựng đảng; Quản lý kinh tế; Kế toán Đảng viên Công chức
1 Chuyên viên công tác Kiểm tra, thanh tra 01.003 Đại học A B Đảng viên Công chức
II Huyện ủy Trạm Tấu 1
1 Huyện đoàn 1 Chuyên viên tổng hợp 01.003 Đại học B B Luật Công chức

** Tài liệu đính kèm: Mẫu phiếu đăng ký dự tuyển

Nguồn tin: yenbai.gov.vn