Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ thông báo tuyển dụng viên chức năm 2026
30/06/2026
Đài Khí tượng Thủy văn (KTTV) Nam Bộ thông báo tuyển dụng 33 viên chức làm việc tại 20 đơn vị trực thuộc Đài như sau:
I. Chỉ tiêu tuyển dụng
| TT | Đơn vị tuyển dụng | Số lượng cần tuyển | Vị trí cần tuyển | Chức danh nghề nghiệp, trình độ đào tạo, mô tả chức danh nghề nghiệp | Chuyên ngành |
| 1 |
Văn phòng
|
01 | Kế toán | Kế toán viện (hạng III), mã số V.06.031: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: nhiệm vụ Kế toán tiền lương, chế độ chính sách và kế toán thanh toán | Kế toán |
| 01 | Kế toán | Kế toán viện (hạng III), mã số V.06.031: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ của Kế toán tài sản | Kế toán | ||
| 01 | Chuyên viên | Chuyên viên, mã số 01.003: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ tổng hợp, thống kê, báo cáo định kỳ; Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác và các báo cáo đột xuất,… | Quản trị văn phòng | ||
| 2 | Phòng Thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn | 01 | Kỹ sư | Kỹ sư (hạng III) mã số V. 05.02.07: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Quản trị hệ thống mạng LAN, Internet, quản lý, phát triển hệ thống thông tin, dữ liệu và công nghệ phục vụ quan trắc, dự báo, cảnh báo KTTV | Công nghệ thông tin |
| 01 | Kỹ sư | Kỹ sư (hạng III) mã số V. 05.02.07: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Vận hành các hệ thống phần cứng, phần mềm thông tin chuyên ngành, hệ thống phụ trợ phòng máy chủ, hội thảo trực tuyến; đảm bảo truyền, nhận dữ liệu các trậm KTTV, MT tự động | Công nghệ thông tin | ||
| 01 | Kỹ sư | Kỹ sư (hạng III) mã số V. 05.02.07: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Phần cứng, thiết bị giám sát phụ trợ phòng máy chủ; đường truyền dữ liệu, thông tin; thiết bị phần cứng, đường truyền dữ liệu tại các trạm KTTV, MT tự động | Công nghệ kỹ thuật, điện tử, truyền thông | ||
| 01 | Kiểm soát KTTV | Kiểm soát viên KTTV hạng III, mã số 06.04.11: Tốt nghiệp Đại học. Thực hiện: Kiểm soát chất lượng dữ liệu Thủy văn của tất cả các trạm Thủy văn trước khi chuyển về CỤc KTTV qua hệ thống thông tin chuyên ngành | Khí tượng – Thủy văn – Hải dương | ||
| 3 | Phòng dự báo khí tượng thủy văn | 01 | Dự báo KTTV | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo hải văn và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo đúng quy định | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo |
| 4 | Phòng Thí nghiệm phân tích môi trường | 01 | Kiểm soát KTTV | Kiểm soát viên KTTV hạng III mã số V.06.04.11- Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thục hiện Nhiệm vụ báo cáo và đề xuất giải pháp liên quan nghiệp vụ môi trường; chuyên trách trạm giám sát biển đổi khí hậu tự động | Kỹ thuật môi trường |
| 01 | Kiểm soát KTTV | Kiểm soát viên KTTV hạng III mã số V.06.04.11-Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Chuyên trách các trạm tài nguyên nước tự động, kiểm soát sản phẩm quan trắc MT. | Khoa học môi trường | ||
| 5 | Đài khí tượng thủy văn tỉnh Lâm Đồng | 01 | Dự báo KTTV | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo khí tượng và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm | Khí tượng và khí hậu học |
| 6 | Đài khí tượng thủy văn tỉnh Tây Ninh | 01 | Dự báo KTTV | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo thủy văn và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm | Thủy văn |
| 7 | Đài khí tượng thủy văn tỉnh Đồng Tháp | 01 | Dự báo KTTV | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo thủy văn và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm | Thủy văn học |
| 01 | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo khí tượng và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm | Khí tượng học | |||
| 8 | Đài khí tượng Thủy văn tỉnh Vĩnh Long | 01 | Dự báo KTTV | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo hải văn và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo đúng quy định | Hải dương học |
| 9 | Đài khí tượng Thủy văn TP. Cần Thơ | 01 | Dự báo KTTV | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo hải văn và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo đúng quy định | Hải dương học |
| 01 | Dự báo KTTV | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo thủy văn và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm | Thủy văn | ||
| 10 | Đài khí tượng Thủy văn tỉnh An Giang | 01 | Dự báo KTTV | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo khí tượng và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm | Khí tượng và khí hậu học |
| 01 | Dự báo KTTV | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo thủy văn và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm | Thủy văn | ||
| 01 | Kiểm soát viên KTTV | Kiếm soái viên KTTV hạng III, mã số V.06.04.11- Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ kiểm soát thủy văn như: thu thập, phân loại tài liệu; Kiểm tra việc thực hiện quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn, Kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các tài liệu quan trắc. | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | ||
| 11 | Đài KTTV tỉnh Cà Mau | 01 | Dự báo KTTV | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo hải văn và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo đúng quy định | Hải dương học |
| 01 | Dự báo KTTV | Dự báo viên KTTV hạng III mã số V.06.03.08: Tốt nghiệp Đại bọc trở lên. Thực biện: Nhiệm vụ dự báo, cảnh báo khí tượng và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm | Khí tượng và khí hậu học | ||
| 12 | Trạm khí tượng Đà Lạt | 01 | Quan trắc TNMT | Quan trắc viên TNMT hạnh III, mã số V.06.05.14: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng; Kiểm tra, tính toán, hiệu chỉnh, chỉnh lý và kiểm soát tài liệu | Khí tượng và khí hậu học |
| 13 | Trạm KTTV Mộc Hóa | 01 | Quan trắc TNMT | Quan trắc viên TNMT hạnh III, mã số V.06.05.14: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng; Kiểm tra, tính toán, hiệu chỉnh, chỉnh lý và kiểm soát tài liệu | Khí tượng |
| 01 | Quan trắc TNMT | Quan trắc viên TNMT hạnh III, mã số V.06.05.15: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố thủy văn; Kiểm tra, tính toán, hiệu chỉnh, chỉnh lý và kiểm soát tài liệu | Thủy văn | ||
| 14 | Trạm Khí tượng Vĩnh Long | 01 | Quan trắc TNMT | Quan trắc viên TNMT hạnh III, mã số V.06.05.14: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng; Kiểm tra, tính toán, hiệu chỉnh, chỉnh lý và kiểm soát tài liệu | Khí tượng và khí hậu học |
| 01 | Quan trắc TNMT | Quan trắc viên TNMT hạnh III, mã số V.06.05.15: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng; Kiểm tra, tính toán, hiệu chỉnh, chỉnh lý và kiểm soát tài liệu | Khí tượng học | ||
| 15 | Trạm khí tượng Càng Long | 01 | Quan trắc TNMT | Quan trắc viên TNMT hạnh III, mã số V.06.05.14: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng; Kiểm tra, tính toán, hiệu chỉnh, chỉnh lý và kiểm soát tài liệu | Khí tượng và khí hậu học |
| 16 | Trạm khí tượng Sóc Trăng | 01 | Quan trắc TNMT | Quan trắc viên TNMT hạnh III, mã số V.06.05.14: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng; Kiểm tra, tính toán, hiệu chỉnh, chỉnh lý và kiểm soát tài liệu | Khí tượng và khí hậu học |
| 17 | Trạm khí tượng Cần Thơ | 01 | Quan trắc TNMT | Quan trắc viên TNMT hạnh III, mã số V.06.05.14: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố thủy văn; Kiểm tra, tính toán, hiệu chỉnh, chỉnh lý và kiểm soát tài liệu | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| 18 | Trạm khí tượng Tân Châu | 01 | Quan trắc TNMT | Quan trắc viên TNMT hạnh III, mã số V.06.05.14: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố thủy văn; Kiểm tra, tính toán, hiệu chỉnh, chỉnh lý và kiểm soát tài liệu | Thủy văn học |
| 19 | Trạm khí tượng Châu Đốc | 01 | Quan trắc TNMT | Quan trắc viên TNMT hạnh III, mã số V.06.05.14: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố thủy văn; Kiểm tra, tính toán, hiệu chỉnh, chỉnh lý và kiểm soát tài liệu | Thủy văn học |
| 20 | Trạm khí tượng Hải văn Thổ Chu | 01 | Quan trắc TNMT | Quan trắc viên TNMT hạnh III, mã số V.06.05.14: Tốt nghiệp Đại học trở lên. Thực hiện: Nhiệm vụ quan trắc, đo đạc, điện báo, phát báo các yếu tố hải văn theo đúng quy trình chuyen môn, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Kiểm tra, tính toán, hiệu chỉnh, chỉnh lý và kiểm soát tài liệu | Địa chất học |
| Tổng | 33 |
II.Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự tuyển
Người đăng ký dự tuyển phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện chung theo Quy định.
III. Thời hạn và địa điểm tiếp nhận Hồ sơ và Phiếu đăng ký dự tuyển
– Thời hạn tiếp nhận Hồ sơ và Phiếu đăng ký dự tuyển: Từ 08h00 ngày 30.6.2026 đến 17h00 ngày 29.7.2026; người dự tuyển nộp trực tiếp Hồ sơ (gồm Sơ yếu lý lịch, Giấy khám sức khỏe, Bản sao giấy khai sinh, Bản sao các văn bằng, chứng chỉ, bảng điểm, các giấy tờ liên quan đến đối tượng ưu tiên (nếu có), 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ, 02 ảnh 4×6) và Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu ban hành tại Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023);
– Địa điểm tiếp nhận Hồ sơ và Phiếu đăng ký dự tuyển: Văn phòng Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ, số 08 Mạc Đĩnh Chi, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT: 028 38290092 (Qua bộ phận TCCB).
IV. Hình thức và nội dung xét tuyển
– Hình thức: Xét tuyển phỏng vấn.
+ Vòng 1: Kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự tuyển đăng ký tại Phiếu đăng ký dự tuyển, nếu phù hợp thì tham dự vòng 2.
+ Vòng 2: Phỏng vấn trực tiếp.
– Nội dung đăng báo tuyển dụng được mô tả rõ hơn các thí sinh tham khảo thêm trên Website của Cục Khí tượng Thủy văn, địa chỉ: https://vnmha.mae.gov.vn và Website của Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ, địa chỉ: http://www.kttvnb.vn.
– Nội dung ôn tập xét tuyển: Được đăng tải trên Website của Cục Khí tượng Thủy văn, địa chỉ: https://vnmha.mae.gov.vn và Website của Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ, địa chỉ: http:/ www.kttvnb.vn.
– Danh sách thí sinh đủ điều kiện dự xét tuyển được niêm yết tại trụ sở Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ, số 08 Mạc Đĩnh Chi, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh và đăng tải trên Website của Cục Khí tượng Thủy văn, địa chỉ: https://vnmha.mae.gov.vn và Website của Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ, địa chỉ: http://www.kttvnb.vn.
– Thời gian xét tuyển phỏng vấn vòng 2: Thời gian cụ thể sẽ được thông báo sau.
– Địa điểm tổ chức xét tuyển: Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ, số 08 Mạc Đĩnh Chi, phường Sài Gòn, TP.HCM.
V. Lệ phí xét tuyển
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Bộ Tài chính.
Nguồn tin: www.kttv-nb.org.vn




