Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An tiếp nhận, tuyển dụng viên chức năm 2026
13/04/2026
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An thông báo tiếp nhận, tuyển dụng viên chức năm 2026. Cụ thể như sau:
I. VỊ TRÍ, CHỨC DANH, SỐ LƯỢNG:
1. Xét tuyển viên chức:
| TT | Khoa Phòng Trung tâm | Số lượng | Trình độ chuyên môn tối thiểu |
| TỔNG | 192 | ||
| A | NHÓM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH Y TẾ VÀ LIÊN QUAN | 122 | |
| I | Lâm sàng và các chức danh liên quan | ||
| 1 | Khoa Cấp cứu | ||
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| 2 | Khoa Hồi sức tích cực – Chống độc | ||
| Bác sĩ hạng III | 2 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 3 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 3 | Khoa Tiêu hóa Huyết học lâm sàng | ||
| Bác sĩ hạng III | 2 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 4 | Khoa Tim mạch | ||
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 5 | Khoa Hô hấp | ||
| Bác sĩ hạng III | 6 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 4 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 2 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 6 | Khoa Thần kinh – Phục hồi chức năng | ||
| Bác sĩ hạng III | 2 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Kỹ thuật y hạng III | 5 | Cử nhân kỹ thuật phục hồi chức năng/ vật lí trị liệu | |
| 7 | Khoa Bệnh nhiệt đới | ||
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 8 | Khoa Nội nhi tổng hợp | ||
| Bác sĩ hạng III | 2 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 9 | Khoa Tai mũi họng | ||
| Điều dưỡng hạng III | 3 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 10 | Khoa Răng hàm mặt | ||
| Điều dưỡng hạng III | 1 | Cử nhân điều dưỡng | |
| 11 | Khoa Ngoại | ||
| Bác sĩ hạng III | 2 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 12 | Khoa Chấn thương chỉnh hình – Bỏng | ||
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| 13 | Khoa Sản bệnh | ||
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Hộ sinh hạng IV | 1 | Cao đẳng hộ sinh | |
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng hoặc Cao đẳng điều dưỡng phụ sản | |
| 14 | Khoa Đẻ | ||
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Hộ sinh hạng III | 1 | Cử nhân hộ sinh | |
| Hộ sinh hạng IV | 2 | Cao đẳng hộ sinh | |
| 15 | Khoa Phụ nội tiết | ||
| Bác sĩ hạng III | 2 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Hộ sinh hạng III | 1 | Cử nhân hộ sinh | |
| Hộ sinh hạng IV | 2 | Cao đẳng hộ sinh | |
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng hoặc Cao đẳng điều dưỡng phụ sản | |
| 16 | Khoa Sản – Kế hoạch hóa gia đình | ||
| Bác sĩ hạng III | 2 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Hộ sinh hạng IV | 1 | Cao đẳng hộ sinh | |
| 17 | Khoa Khám bệnh | ||
| Bác sĩ hạng III | 3 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| 18 | Khoa Khám & Điều trị tự nguyện | ||
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 1 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 19 | Trung tâm sàng lọc chẩn đoán trước sinh và sơ sinh | ||
| Bác sĩ hạng III | 3 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Hộ sinh hạng IV | 2 | Cao đẳng hộ sinh | |
| 20 | Khoa Hồi sức cấp cứu sơ sinh | ||
| Bác sĩ hạng III | 4 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 4 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 2 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 21 | Khoa Sơ sinh | ||
| Bác sĩ hạng III | 2 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 22 | Khoa Hồi sức tích cực ngoại khoa | ||
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 2 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 23 | Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức | ||
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng III | 3 | Cử nhân điều dưỡng | |
| 24 | Phòng Vật tư kỹ thuật (chức danh liên quan) | ||
| Kỹ sư hạng III (Trang thiết bị y tế) | 2 | Kỹ sư ngành điện tử y sinh; trang thiết bị y tế; điện, điện tử | |
| Kỹ thuật viên hạng IV (Trang thiết bị y tế) | 2 | Cao đẳng ngành điện tử y sinh; trang thiết bị y tế; điện, điện tử | |
| 25 | Phòng Hành chính quản trị (chức danh liên quan) | ||
| Kỹ sư hạng III | 2 | Kỹ sư ngành điện, điện tử | |
| Kỹ thuật viên hạng IV | 3 | Cao đẳng ngành điện, điện tử; điện lạnh | |
| II | Nhóm Cận lâm sàng | 16 | |
| 1 | Khoa Chẩn đoán hình ảnh | ||
| Kỹ thuật y hạng III | 1 | Cử nhân kỹ thuật hình ảnh y học | |
| Kỹ thuật y hạng IV | 1 | Cao đẳng kỹ thuật hình ảnh y học | |
| 2 | Khoa Thăm dò chức năng | ||
| Bác sĩ hạng III | |||
| Điều dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân điều dưỡng | |
| Điều dưỡng hạng IV | 2 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 3 | Khoa Huyết học Vi sinh | ||
| Kỹ thuật y hạng III | 4 | Cử nhân kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| Kỹ thuật y hạng IV | 1 | Cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 4 | Khoa Sinh hóa Giải phẫu bệnh | ||
| Kỹ thuật y hạng III | 4 | Cử nhân kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| Kỹ thuật y hạng IV | 1 | Cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| III | Nhóm Dược, kiểm soát nhiễm khuẩn, môi trường, dinh dưỡng | 21 | |
| 1 | Khoa Dược | ||
| Dược sĩ hạng III | 10 | Dược sĩ đại học | |
| Dược sĩ hạng IV | 3 | Dược sĩ cao đẳng | |
| 2 | Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | ||
| Bác sĩ YHDP hạng III | 1 | Bác sĩ y học dự phòng | |
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Điều dưỡng hạng IV | 3 | Cao đẳng điều dưỡng | |
| 3 | Khoa Dinh dưỡng tiết chế | ||
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Dinh dưỡng hạng III | 2 | Cử nhân dinh dưỡng | |
| B | NHÓM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG | 33 | |
| 1 | Phòng Hành chính quản trị | ||
| Chuyên viên hành chính văn phòng | 3 | Đại học ngành Hành chính; Quản lý nhà nước; Kế toán; Tài chính | |
| Cán sự hành chính văn phòng | 3 | Cao đẳng ngành Hành chính; quản lý nhà nước, Kế toán, Quản trị kinh doanh | |
| 2 | Phòng Vật tư kỹ thuật | ||
| Chuyên viên về đấu thầu | 1 | Đại học ngành: kinh tế, kế toán; tài chính | |
| Dược sĩ hạng III | 2 | Dược sĩ đại học | |
| 3 | Phòng Kế hoạch tổng hợp | ||
| Bác sĩ hạng III | 3 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Bác sĩ YHDP hạng III | 1 | Bác sĩ y học dự phòng | |
| Chuyên viên về tổng hợp | 1 | Đại học ngành: kinh tế; luật; quản trị kinh doanh | |
| 4 | Phòng Nghiên cứu khoa học đào tạo và chỉ đạo tuyến | ||
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Bác sĩ YHDP hạng III | 1 | Bác sĩ y học dự phòng | |
| 5 | Phòng Công nghệ thông tin | ||
| Công nghệ thông tin hạng III | 4 | Đại học ngành công nghệ thông tin | |
| 6 | Phòng Tài chính kế toán | ||
| Kế toán viên | 5 | Đại học ngành kế toán; tài chính; kiểm toán | |
| 7 | Phòng Quản lý chất lượng | ||
| Bác sĩ hạng III | 1 | Bác sĩ y khoa, đa khoa | |
| Bác sĩ YHDP hạng III | 1 | Bác sĩ y học dự phòng | |
| 8 | Phòng Công tác xã hội và Chăm sóc khách hàng | ||
| Chuyên viên về truyền thông | 1 | Đại học ngành: Truyền thông, báo chí | |
| Chuyên viên chăm sóc khách hàng | 5 | Đại học ngành: Y tế công cộng; Công tác xã hội; Luật; Kế toán; Tài chính; Kinh tế | |
| C | NHÓM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
2. Tiếp nhận thuyên chuyển công tác
| TT | Khoa Phòng Trung tâm | Số lượng | Trình độ chuyên môn tối thiểu |
| 1 | Khoa Dinh dưỡng tiết chế | ||
| Điều dưỡng hạng IV | 1 | Cao đẳng điều dưỡng |
II. TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
1. Điều kiện, tiêu chuẩn đăng ký dự tuyển:
– Người có đủ điều kiện sau đây không phân biệt dân tộc; nam, nữ; tôn giáo; tín ngưỡng được đăng ký dự tuyển: Có Quốc tịch Việt Nam và cư trú tại Việt Nam; từ đủ 18 tuổi trở lên; có đơn đăng ký dự tuyển, có lý lịch rõ ràng, có văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí việc làm; Đủ sức khỏe để thực hiện công việc.
– Không tuyển dụng những người bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự; đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; đang chấp hành bản án, quyết định về hình sự của Tòa án; đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng.
2. Đối tượng ưu tiên: Theo quy định tại Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020, Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ và các quy định hiện hành.
III. HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG TUYỂN DỤNG
1. Hình thức tuyển dụng: Xét tuyển.
2. Nội dung: Kiểm tra kiến thức, kỹ năng hoạt động nghề nghiệp của người dự tuyển theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển. Gồm 02 vòng:
* Vòng 1:
– Kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự tuyển đăng ký tại Phiếu đăng ký dự tuyển theo yêu cầu vị trí việc làm;
– Kiểm tra kỹ năng sử dụng tin học, ngoại ngữ của các thí sinh không có chứng chỉ tin học, ngoại ngữ.
* Vòng 2:
– Thực hiện xét tuyển bằng hình thức vấn đáp;
– Nội dung vấn đáp: kiểm tra kiến thức, kỹ năng hoạt động nghề nghiệp người dự tuyển theo đúng vị trí việc làm.
IV. HỒ SƠ DỰ TUYỂN
1. Đối với xét tuyển viên chức:
– Phiếu đăng ký dự tuyển (Mẫu phiếu đăng ký dự tuyển ban hành kèm theo Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ);
2. Đối với tiếp nhận thuyên chuyển công tác:
Những người đang là viên chức trong các cơ quan Nhà nước được thực hiện theo hình thức tiếp nhận thuyên chuyển.
– Phiếu đăng ký dự tuyển (Mẫu phiếu đăng ký dự tuyển ban hành kèm theo Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ);
– Đơn xin tiếp nhận vào làm việc;
– Công văn đồng ý cho thuyên chuyển của cơ quan, đơn vị nơi đang công tác;
– Bản sao Quyết định tuyển dụng viên chức, quyết định bổ nhiệm vào ngạch viên chức;
– Sơ yếu lý lịch theo quy định hiện hành có xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi đang công tác, được lập trong thời hạn 30 ngày trước ngày nộp hồ sơ;
– Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tiếp nhận thuyên chuyển;
– Bản sao Quyết định nâng lương gần nhất;
– Bản sao sổ Bảo hiểm xã hội, bản sao Giấy khai sinh;
– Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 30 ngày trước ngày nộp hồ sơ;
– Bản tự nhận xét, đánh giá về phẩm chất chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, quá trình công tác có xác nhận của người đứng đầu cơ quan, đơn vị nơi đang công tác.
V. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ
1. Thời gian nộp hồ sơ:
Từ ngày 14/04/2026 đến hết ngày 13/05/2026 (vào giờ hành chính).
2. Lệ phí: Theo quy định hiện hành.
3. Địa điểm nhận hồ sơ:
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tại địa chỉ Phòng Tổ chức cán bộ – Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 – Đường Tôn Thất Tùng, phường Trường Vinh, Nghệ An; ĐT liên hệ: 0944.124.962 (Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ – Liên hệ trong giờ hành chính).
Nguồn tin: www.sannhinghean.vn

