Trường Đại học Mở TP. HCM tuyển dụng giảng viên cơ hữu trình độ Tiến sĩ
06/02/2026
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh cần tuyển giảng viên cơ hữu trình độ Tiến sĩ ở các khoa với các ngành/chuyên ngành sau:
I. Vị trí – Số lượng cần tuyển: 77 Giảng viên
|
TT |
Tên ngành |
Chỉ tiêu tuyển dụng Giảng viên 2026 |
Ghi chú |
|
Tiến sĩ |
|||
| Khoa Công nghệ sinh học |
4 |
||
|
1 |
Công nghệ thực phẩm |
2 |
|
|
2 |
Sinh học ứng dụng |
1 |
|
|
3 |
Thú y |
1 |
|
| Khoa Công nghệ thông tin |
12 |
||
|
4 |
Hệ thống thông tin quản lý |
2 |
|
|
5 |
Khoa học máy tính |
2 |
|
|
6 |
Kỹ thuật phần mềm |
1 |
|
|
7 |
Trí tuệ nhân tạo |
2 |
|
|
8 |
Công nghệ thông tin |
1 |
|
|
9 |
An toàn hệ thống thông tin |
1 |
|
|
10 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
1 |
|
|
11 |
Kỹ thuật máy tính |
1 |
|
|
12 |
Vi mạch bán dẫn |
1 |
|
| Khoa Khoa học cơ bản |
4 |
||
|
13 |
Khoa học dữ liệu |
1 |
|
|
14 |
Toán ứng dụng |
1 |
|
|
15 |
Kinh tế chính trị |
2 |
|
| Khoa Kinh tế & Quản lý công |
5 |
||
|
16 |
Quản lý công |
1 |
|
|
17 |
Kinh tế đầu tư ( Bất động sản) |
2 |
|
|
18 |
Quản lý kinh tế |
1 |
|
|
19 |
Kinh tế số |
1 |
|
| Khoa Kế toán – Kiểm toán |
5 |
||
|
20 |
Kế toán ( Thuế) |
3 |
|
|
21 |
Kiểm toán |
2 |
|
| Khoa Luật |
6 |
||
|
22 |
Luật |
3 |
|
|
23 |
Luật kinh tế |
3 |
|
| Khoa Ngoại ngữ |
12 |
||
|
24 |
Ngôn ngữ Anh |
4 |
|
|
25 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
3 |
|
|
26 |
Ngôn ngữ Nhật |
2 |
|
|
27 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
2 |
|
|
28 |
Công nghệ giáo dục |
1 |
|
| Khoa Quản trị kinh doanh |
15 |
||
|
29 |
Quản trị kinh doanh |
2 |
|
|
30 |
Marketing |
2 |
|
|
31 |
Kinh doanh quốc tế |
2 |
|
|
32 |
Quản trị nhân lực |
2 |
|
|
33 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
2 |
|
|
34 |
Du lịch |
2 |
|
|
35 |
Truyền thông đa phương tiện |
2 |
|
|
36 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
1 |
|
| Khoa Tài chính – Ngân hàng |
4 |
||
|
37 |
Tài chính – Ngân hàng |
1 |
|
|
38 |
Bảo hiểm |
1 |
|
|
39 |
Công nghệ tài chính |
1 |
|
|
40 |
Định giá |
1 |
|
| Khoa Xây dựng |
5 |
||
|
41 |
Quản lý xây dựng |
1 |
|
|
42 |
Kiến trúc |
2 |
|
|
43 |
Kỹ thuật xây dựng |
1 |
|
|
44 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
1 |
|
| Khoa Khoa học Xã hội |
5 |
||
|
45 |
Xã hội học |
1 |
|
|
46 |
Tâm lý học |
1 |
|
|
47 |
Đông Nam Á học |
1 |
|
|
48 |
Công tác xã hội |
1 |
|
|
49 |
Tâm lý học giáo dục |
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
77 |
|
II. Tiêu chuẩn đăng ký dự tuyển
* Tiêu chuẩn chung:
– Có trình độ phù hợp với vị trí dự tuyển
– Có trình độ Tiến sĩ .
* Ưu tiên: Ứng viên tốt nghiệp nước ngoài.
– Có chứng chỉ trình độ B1 trở lên (hoặc tương đương) về một ngoại ngữ.
– Có khả năng sư phạm, khả năng nghiên cứu khoa học.
– Có tinh thần làm việc tự giác, tích cực, yêu nghề và có ý định làm việc gắn bó lâu dài với nhà trường.
– Có kinh nghiệm giảng dạy, làm việc ở các trường đại học, cơ sở giáo dục trong và ngoài nước.
– Có các công trình nghiên cứu khoa học trong và ngoài nước được công nhận.
– Có kiến thức về môi trường làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
* Tiêu chuẩn cụ thể:
Tùy theo vị trí công việc ở từng đơn vị cụ thể, tiêu chuẩn tuyển dụng sẽ được mô tả chi tiết trên cơ sở đề nghị của các đơn vị.
(Xem chi tiết tại Bảng Mô tả công việc ở từng đơn vị đính kèm Thông báo)
III. Quyền lợi:
– Được tuyển dụng là Viên chức.
– Được chi trả mức thu nhập xứng đáng với trình độ và năng lực.
– Được làm việc trong môi trường thân thiện, hợp tác và ổn định lâu dài.
– Được tạo điều kiện học hỏi, trao đổi kinh nghiệm với các tổ chức giáo dục trong và ngoài nước.
– Được học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ và năng lực.
– Được tham gia đầy đủ các chế độ bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
4. Phương thức tuyển dụng: Xét tuyển qua 2 vòng
4.1. Vòng 1: Tổ chức kiểm tra hồ sơ đăng ký dự tuyển.
Kiểm tra các hồ sơ đăng ký dự tuyển, xác định ứng viên đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự tuyển. Nếu người dự tuyển đáp ứng đủ điều kiện, tiêu chuẩn thì được tham dự vòng 2.
4.2. Vòng 2: Thi môn nghiệp vụ chuyên ngành
– Hình thức thi: Phỏng vấn và thực hành giảng thử (đối với ứng viên vị trí viên chức khối giảng dạy).
– Nội dung thi: Kiểm tra kiến thức, kỹ năng của ứng viên theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển.
– Thời gian thi: Tối đa 30 phút cho mỗi hình thức thi.
– Thang điểm cho mỗi hình thức thi: 100 điểm.
5. Tiến độ thực hiện
Nhận hồ sơ quanh năm khi nào đủ chỉ tiêu tuyển dụng, khi có hồ sơ sẽ tiến hành xét tuyển theo quy định.
3. Thành phần hồ sơ:
a./ Bao gồm các loại giấy tờ sau:
(1). Trang bìa hồ sơ (mẫu số 01 đính kèm).
(2). Phiếu đăng ký dự tuyển (mẫu số 02 đính kèm)
(3). Sơ yếu lý lịch (mẫu đính kèm) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
(4). CCCD, Giấy khai sinh (Bản sao có công chứng).
(5). Lý lịch tư pháp số 1
(6). Bản sao y các văn bằng, bảng điểm (đại học/thạc sĩ/tiến sĩ). Trường hợp có văn bằng do cơ sở nước ngoài cấp phải được công chứng dịch thuật sang tiếng Việt; có chứng nhận tương đương văn bằng của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng – Bộ Giáo dục và Đào tạo.
(7). Chứng chỉ ngoại ngữ còn giá trị hiệu lực theo quy định (bản sao y có chứng thực).
(8). Chứng chỉ tin học, bằng khen, giấy khen, … nếu có (bản photocopy).
(9). Các giấy tờ chứng nhận hưởng chính sách, chứng nhận ưu tiên – nếu có (bản sao y có chứng thực).
(10) Minh chứng các công trình nghiên cứu khoa học đã thực hiện và Các giấy tờ liên quan khác (nếu có).
(11). 01 tấm hình 4×6.
(12) Phiếu khám sức khỏe (có giá trị 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ).
Lưu ý: Các trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện xét tuyển sẽ không được hoàn trả lại hồ sơ.
b/ Thời hạn, địa điểm, hình thức nộp hồ sơ:
Thời hạn nhận hồ sơ từ : Nhận hồ sơ quanh năm khi nào đủ chỉ tiêu tuyển dụng
Hình thức, địa điểm nhận hồ sơ:
Hồ sơ nộp trực tiếp về Phòng Tổ chức – Nhân sự (Lầu 7 Phòng 702, Cơ sở 35-37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Q. 1, TP. HCM). Nếu ứng viên ở xa có thể gửi bằng đường bưu điện.
Số điện thoại liên hệ: 028. 3920 7635 (gặp cô Thanh Ngân)
Nguồn tin: tuyendung.ou.edu.vn

