word-the-cao

119 câu hỏi và đáp án ôn thi Kỹ thuật y cao đẳng chuyên ngành xét nghiệm

Giá: 40,000

Mã Tài liệu: CN271
Danh mục:

Tài liệu có 2 file định dạng DOC (Word) bao gồm 119 câu hỏi và đáp án cùng biểu điểm.

Một số câu hỏi mô tả tài liệu:

Câu số 1. Anh (chị) hãy nêu hình thể, tính chất bắt màu, tính chất nuôi cấy, tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn E.coli ?

Đáp án:

Nội dung Điểm
1.Hình thể và tính chất bắt màu :

– Hình que thẳng , hai đầu tròn

 

3

– Kích thước : dài 2-3 micromét , rộng 0.3µm . Trong môi trường nuôi cấy đôi khi dài 6-8µm 3
– Phần lớn di động , 1 số không di động . Di động được do có lông xung quanh thân 3
– Có thể có vỏ , không sinh nha bào

 

3
– Bắt màu gram (-) 2
2.Tính chất nuôi cấy :

– Phát triển dễ dàng trên các môi trường nuôi cấy thông thường

3
– Phát triển được ở nhiệt độ 5-400C, thích hợp là 370C

– PH thích hợp : 7 – 7,2

3
– Hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện 3
• Canh thang : sau 3-4 giờ làm đục nhẹ môi trường , sau 24 giờ phát triển làm đục đều 3
 • Thạch thường : sau 24 giờ mọc khuẩn lạc tròn lồi , hơi phồng , đường kính 1,5 mm bờ đều , dạng S

Ngoài ra còn có khuẩn lạc xù xì dạng R và khuẩn lạc dày dạng

3
• Mac-Con-Key : Khuẩn lạc tròn , bờ đều , bóng , lên men đường lactoza nên khẩn lạc có màu đỏ cánh sen và làm màu của môi trường thành màu đỏ, 1 số chủng lên men lactoza chậm 3
3.Tính chất sinh vật hoá học :

– Glucose (+)

3
– Lactose (+) 3
– Hơi (+) mạnh 3
-Di động (+), một số chủng không di động 3
– H2S (-) 3
– Phản ứng đỏ methyl (+) 3
– Phản ứng VP( Voges – Proskauer) (-) 3
– Indol (+) 3
– Ure (-) 3
– Citrat Simmons (-) 3
Tổng 65

 

Câu số 2: Anh (chi) hãy nêu hình thể, tính chất bắt màu, tính chất nuôi cấy, tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn Klebsiella ?

Đáp án:

Nội dung Điểm
1.     Hình thể:

– Có nhiều hình thể, trong môi trường thạch vi khuẩn có hình cầu trực khuẩn,

 

3

– Trong môi trường canh thang vi khuẩn có hình trực khuẩn dài 3
 – Bắt màu gram âm 3
 – Có vỏ dày gấp 2-3 lần tế bào

 

3
2.     Tính chất nuôi cấy:

– Mọc dễ dàng trên môi trường nuôi cấy thông thường, trong điều kiện hiếu kỵ khí tùy tiện, ở nhiệt độ thích hợp 35-370 C, pH từ 7,2-7,5

4
– Trên môi trường canh thang :đục đều môi trường và lắng cặn ở đáy ống nghiệm 3
– Trên môi trường thạch thường: Khuẩn lạc nhầy dạng M, có màu xám 3
–  Trên môi trường Mac- Conkey: khuẩn lạc to,tròn, lầy nhầy, có màu hồng, lấy que cấy thẳng chấm vào khuẩn lạc kéo lên thành sợi dài 2-3mm 3
 3. Tính chất sinh vật hóa học:

– Glucose (+)

 

4

– Lactose (+) 4
– Hơi (+) 4
– Di động (-) 4
– H2S (-) 4
– Phản ứng đỏ methyl (-) 4
– Phản ứng VP( Voges – Proskauer) (+) 4
– Indol (-) 4
– Ure (+) 4
– Citrat Simmons (+) 4
Tổng 65

 

Câu số 3: Anh (chị) hãy nêu hình thể, tính chất bắt màu, tính chất nuôi cấy, tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn Shigella?

 

Đáp án:

Nội dung Điểm
1.Hình thể:

– Trực khuẩn nhỏ, kích thước 1-3µm

4
– Bắt màu gram âm 3
– Không có lông, không có vỏ, không di động, không sinh nha bào 4
2. Tính chất nuôi cấy: ( mỗi ý đúng được 1.25 điểm)

– Phát triển dễ dàng trên các môi trường nuôi cấy thông thường

3
– Phát triển được ở nhiệt độ 6-400 C, thích hợp nhất là 370 C 3
– Hiếu khí và kỵ khí tùy tiện 3
– pH thích hợp là 7,8 nhưng có thể phát triển ở môi trường có pH 6,8-8,8 3
– Trên môi trường lỏng như canh thang, pepton: vi khuẩn mọc sớm và làm đục đều môi trường 3
– Trên môi trường SS: Sau 24 giờ mọc khuẩn lạc có kích thước 2-3mm đường kính, không màu hoặc màu hồng nhạt, mặt nhẵn, bờ đều, khuẩn lạc dạng S

 

3
– Trên môi trường Mac- Conkey: Khuẩn lạc trong, không màu hoặc màu hồng nhạt 3
– Trên môi trường Istrati: khuẩn lạc nhỏ, trong xanh 3
3. Tính chất sinh vật hóa học: ( mỗi ý đúng được 1 điểm)

– Glucose (+)

3
– Lactose (-) 3
– Hơi (-) , trừ Shi.flexneri tuyp 6 3
– Di động (-) 3
– H2S (-) 3
– Phản ứng đỏ methyl (+) 3
– Phản ứng VP( Voges – Proskauer) (-/+) 3
– Indol (-/+) 3
– Ure (-) 3
– Citrat Simmons (-) 3
Tổng 65