word-the-cao

1962 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức Quản lý thị trường 2021

Giá: 220,000

“1962 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức Quản lý thị trường 2021” là bộ câu hỏi môn Kiến thức chung. Bộ câu hỏi bao gồm 1962 câu hỏi trắc nghiệm và đáp án. Nội dung của bộ câu hỏi bao gồm:

– Hiến pháp năm 2013

– Luật Tổ chức chính phủ năm 2015

– Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015

– Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019

– Luật cán bộ công chức năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức năm 2019

– Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018

– Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015

– Pháp lệnh Quản lý thị trường năm 2016

– Nghị định 123/2016/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ

– Nghị định 98/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương

– Nghị định 148/2016/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Quản lý thị trường

– Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định những người là công chức

– Nghị định 138/2020/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức

– Nghị định số 112/2020/NĐ-CP ngày 18/9/2020 của Chính phủ Quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức.

– Quyết định 34/2018/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Quản lý thị trường trực thuộc Bộ Công thương

– Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 – 2030

– Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư

 

Một số câu hỏi mô tả tài liệu:

 

Câu 1: Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những bộ phận lãnh thổ nào?

a. Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

b. Đất liền, hải đảo và vùng biển

c. Đất liền, hải đảo và vùng trời

d. Đất liền và các hải đảo

 

Câu 2: Theo Hiến pháp năm 2013, nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chù nghĩa của ai, do ai, vì ai?

a. Của nông dân, do nông dân, vì nông dân

b. Của trí thức, đo trí thức, vì trí thức

c. Của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

d. Của công nhân, do công nhân, vì công nhân

 

Câu 3: Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai làm chủ?

a. Nhân dân

b. Nhà nước

c. Quốc hộỉ

d. Chính phủ

 

Câu 4: Theo Hiến pháp năm 2013, tất cả quyền lực của nhà nước Cộng hòa xã hội chù nghĩa Việt Nam thuộc về ai?

a. Trí thức

b. Nhân dân

c. Công nhân

d. Nông dân

 

Câu 5: Theo Hiến pháp năm 2013, quyền làm chủ của nhân dân được tổ chức nào bảo đảm?

a. Nhà nước

b. Quốc hội

c. Chính phủ

d. Mặt trận tổ quốc Việt Nam

 

Câu 6: Theo Hiến pháp năm 2013, quyền con người được tổ chức nào công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm?

a. Quốc hội

b. Chính phủ

c. Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d. Nhà nước

 

Câu 7: Theo Hiến pháp năm 2013, quyền công dân được tổ chức nào công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm?

a. Chính phủ

b. Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c. Nhà nước

d. Quốc hội

 

Câu 8: Theo Hiến pháp năm 2013 thì việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc nào?

a. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín

b. Công khai, dân chủ, khách quan và bỏ phiếu kín

c. Dân chủ, bình đẳng, khách quan và bỏ phiếu kín

d. Phổ thông, dân chủ, khách quan và bỏ phiếu kín

 

Câu 9: Hiến pháp năm 2013 quy định nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động như thế nào?

a. Theo pháp luật

b. Theo Hiến pháp và pháp luật

c. Theo chủ trương, đường lối của Đảng

d. Theo Hiến pháp

 

Câu 10: Theo Hiến pháp năm 2013, nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam quản lý xã hội bằng gì?

a. Chủ trương, đường lối chính sách của Đảng

b. Pháp luật

c. Hiến pháp

d. Hiến pháp và pháp luật