word-the-cao

20 câu hỏi và đáp án Luật Dược số 34/2005/QH11 ôn thi viên chức Y tế

Giá: 10,000

Mã Tài liệu: KTC122
Danh mục:
Hướng dẫn mua tài liệu

Tài liệu có định dạng file DOC (Word) bao gồm 20 câu hỏi và đáp án cùng biểu điểm về các nội dung sau:

– Luật Dược số 34/2005/QH11 ngày 14/6/2005 do Quốc hội khóa XI ban hành.

Một số câu hỏi mô tả tài liệu:

Câu 1: Anh (chị) hãy cho biết theo Luật Dược 2005 thì cá nhân, tổ chức được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc phải có đủ các điều kiện gì? Thẩm quyền và thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc được quy định như thế nào?

Đáp án:

Nội dung Điểm
   Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc phải có đủ các điều kiện sau:
– Cơ sở vật chất, kỹ thuật và nhân sự có trình độ chuyên môn cần thiết cho từng hình thức kinh doanh thuốc; (7,0 đ)

– Người quản lý chuyên môn về dược đã được cấp Chứng chỉ hành nghề dược phù hợp với hình thức kinh doanh. (7,0 đ)

14,0
   Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc được quy định như sau:
– Bộ Y tế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở sản xuất thuốc, làm dịch vụ bảo quản thuốc, làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc; (7,0đ)

– Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở kinh doanh thuốc trong các hình thức kinh doanh khác, trừ các cơ sở sản xuất thuốc, làm dịch vụ bảo quản thuốc, làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc được quy định do Bộ Y tế cấp. (7,0 đ)

14,0
   Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc trong thời hạn:
 Ba mươi ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp không cấp thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. 7,0
Cộng 35

 

Câu 2: Anh (chị) hãy cho biết theo Luật Dược 2005 thì cá nhân được cấp Chứng chỉ hành nghề dược phải có các điều kiện gì? Đối tượng nào không được cấp Chứng chỉ hành nghề dược? Thẩm quyền cấp Chứng chỉ hành nghề dược được quy định như thế nào?

 

Đáp án:

Nội dung Điểm
   Người được cấp Chứng chỉ hành nghề dược phải có các điều kiện:
– Có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của từng hình thức kinh doanh thuốc; (3,5 đ)

– Đã qua thực hành ít nhất từ hai năm đến năm năm tại cơ sở dược hợp pháp đối với từng hình thức kinh doanh; (3,5 đ)

– Có đạo đức nghề nghiệp; (3,5 đ)

– Có đủ sức khoẻ để hành nghề dược. (3,5 đ)

15,0
    Các đối tượng sau đây không được cấp Chứng chỉ hành nghề dược gồm:
– Bị cấm hành nghề dược theo bản án, quyết định của Toà án; (3,0 đ)

– Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; (3,0 đ)

– Đang trong thời gian chấp hành bản án, quyết định hình sự của Tòa án, hoặc quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh hoặc quản chế hành chính; (3,0 đ)

– Đang trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên có liên quan đến chuyên môn y, dược; (3,0 đ)

– Mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự. (3,0 đ)

15,0
   Thẩm quyền cấp Chứng chỉ hành nghề dược được quy định như sau:
– Bộ trưởng Bộ Y tế cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân đăng ký hành nghề dược có vốn đầu tư nước ngoài; (2,5 đ)

– Giám đốc Sở Y tế cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân đăng ký hành nghề dược, trừ trường hợp cá nhân đăng ký hành nghề dược có vốn đầu tư nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Y tế cấp. (2,5 đ)

5,0
Cộng 35