pdf-nạp thẻ

Bộ câu hỏi trắc nghiệm và đáp án ôn thi viên chức giáo dục (giáo viên) Tiểu học

Giá: 150,000

Mã Tài liệu: KTC147
Danh mục:
Hướng dẫn mua tài liệu

Bộ câu hỏi trắc nghiệm và đáp án ôn thi viên chức giáo dục (giáo viên) Tiểu học bao gồm 773 câu hỏi trắc nghiệm môn Kiến thức chung. Mỗi câu hỏi có 4 đáp án và chỉ có 1 đáp án đúng. Bộ câu hỏi có những nội dung sau:

Chương 1: Luật Giáo Dục

Chương 2: Luật Viên Chức

Chương 3: Điều lệ trường tiểu học 03/VBHN năm 2014

Chương 4: TT20 – Chuẩn nghề nghiệp giáo viên sơ sở giáo dục phổ thông 2018

Chương 5: Thông tư 22/2016 về Đánh giá học sinh tiểu học

Chương 6: Quy đinh về đạo đức nhà giáo

Chương 7: Quỵ định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học 2015

Chương 8: Quỵ chế đánh giá xếp loại giáo viên tiểu học

Chương 9: Quỵ định chế độ làm việc giáo viên tiểu học

Chương 10: Chương trình giáo dục tiểu học

Chương 11: Thông tư 36 – Phổ cập giáo dục tiểu học

Chương 12: Thông tư 59 – Trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

Lưu ý: Sau khi học bộ câu hỏi này bạn có thể thực hiện việc thi thử để kiểm tra lại kiến thức đã học được qua bài thi thử sau: Bài thi thử trắc nghiệm ôn thi giáo viên Tiểu học

Một số câu hỏi mô tả tài liệu:

Câu 1: Phạm vi điều chỉnh luật viên chức.

A. Luật này quy định về viên chức; quyền và nghĩa vụ của viên chức, tuyển dụng viên chức

B. Luật này quy định về viên chức; nghĩa vụ của viên chức; tuyển dụng, sử dụng vả quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

C. Luật này quy định về việc tuyển dụng viên chức, quyền của viên chức.

D. Luật này quy định về viên chức; quyền, nghĩa vụ của viên chức; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập

 

Câu 2: Viên chức là gì?

A. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

B. Viên chức được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương tứ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

C. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập, được hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lâp.

D. Viên chức là công dân Việt Nam, làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập, được hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật

 

Câu 3: Viên chức quản lý là gì?

A. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp quản lý.

B. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức .

C. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp quản lý.

D. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp quản lý.

 

Câu 4: Đạo đức nghề nghiệp là gì?

A. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực

B. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực trong hoạt động nghề nghiệp do tổ chức có thẩm quyền quy định.

C. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực trong hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.

D. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức trong hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.

 

Câu 5: Quy tắc ứng xử

A. Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với từng công việc trong các lĩnh vực đặc thù.

B. Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát việc chấp hành.

C. Quy tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong tùng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát.

D. Quỵ tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ, trong quan hệ xã hội do nhà nước ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát.